Khám phá định nghĩa indeed là gì? Cách sử dụng indeed

10/03/2022

Việc dịch nghĩa các câu từ trong tiếng anh vốn là việc khó khăn đối với nhiều người. Indeed là từ được sử dụng khá phổ biến hiện nay nhưng ít ai hiểu được rõ indeed là gì và cách sử dụng của nó. Bài viết dưới đây sẽ cho bạn hiểu khái niệm về indeed và hướng dẫn sử dụng indeed sao cho đúng cách.

1. Tổng quan về Indeed là gì?

1.1. Khái niệm indeed là gì?

Indeed trong tiếng anh được dùng như một trạng từ, phó từ trong câu. Indeed có thể hiểu đơn giản nghĩa là thật, thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là, thực vậy ư, thế à, vậy à, thế. Cũng như đa số các từ trong tiếng anh, tùy thuộc vào ngữ cảnh khác nhau thì indeed sẽ được sử dụng và hiểu theo những nghĩa khác nhau. 

Indeed được sử dụng khá thường xuyên trong những giao tiếp thường ngày mà ít ai để ý đến vậy nên từ indeed rất quen thuộc.

Khái niệm indeed
Khái niệm indeed

1.2. Các cách hiểu từ indeed trong câu

1.2.1. Indeed sử dụng với nghĩa thật, thật vậy, sự thật là vậy

Từ indeed ở đây được dùng với nghĩa để khẳng định điều gì đúng hoặc chắc chắn đúng, thường được sử dụng để nhấn mạnh một điều gì đó.

“Indeed, it could have been even worse if the government hadn't announced a nationwide quarantine. I am glad that there are no cases of this disease in my hometown.”

“Thật vậy, nó có thể còn tồi tệ hơn nếu chính phủ không công bố một đợt kiểm dịch trên toàn quốc. Mừng vì ở quê tôi không có trường hợp nào mắc bệnh này .”

“We live in a society where people care about other people's appearance more than their personality indeed.”

"Chúng ta đang sống trong một xã hội mà ở đó mọi người quan tâm đến ngoại hình của người khác hơn là tính cách của họ."

Indeed ở nghĩa này có thể đứng đa dạng vị trí khác nhau như ở đầu câu, giữa câu và cuối câu thì đều sẽ có nghĩa.

Các cách hiểu từ indeed trong câu
Các cách hiểu từ indeed trong câu

1.2.2. Indeed sử dụng với nghĩa quả thực, quả đúng là vậy

Từ indeed ở đây được sử dụng để diễn đạt một điều rằng điều đó là dĩ nhiên đúng.

“It is indeed how he goes out here.He's in a cage in my house. I remember I locked the cage ”.

“Đó thực sự là cách anh ta đi ra đây. Anh ấy đang ở trong lồng trong nhà tôi. Tôi nhớ rằng tôi đã khóa lồng. ”

"I remember I did indeed say that and I was really embarrassed about the things I said."

"Tôi nhớ tôi đã thực sự nói điều đó và tôi thực sự cảm thấy xấu hổ về những điều tôi đã nói."

Cũng giống như với nghĩa trên Indeed ở nghĩa này cũng có thể đứng ở bất kì vị trí nào trong câu thì câu đó vẫn có nghĩa.

1.2.3. Indeed sử dụng theo nghĩa người bản ngữ thường sử dụng

Từ indeed được sử dụng để thêm một số thông tin phụ để phát triển hoặc hỗ trợ một điều gì đó bạn vừa nói

“I love you, indeed from the bottom of my heart, I wish that you can live a happy life. That's all I can do for you at this point.”

“Tôi yêu em, quả thực từ tận đáy lòng mình, tôi mong muốn rằng em có thể sống một cuộc sống hạnh phúc. Đó là tất cả những gì tôi có thể làm cho bạn vào thời điểm này."

“For naughty children, being strict with them is not the solution - indeed to deal with such naughty children, we have to be gentle with them and talk to them. Yelling is counterproductive.”

“Đối với những đứa trẻ nghịch ngợm, nghiêm khắc với chúng không phải là giải pháp - thực sự để đối phó với những đứa trẻ nghịch ngợm, chúng ta nên nhẹ nhàng và nói chuyện với chúng. La mắng là phản tác dụng với chúng ”.

Từ Indeed với nghĩa này được dùng với mục đích thêm thông tin vào câu vậy nên vị trí của nó sẽ đứng ở giữa câu hoặc đứng đầu của một vế câu mới phía sau.

Indeed sử dụng theo nghĩa người bản ngữ thường sử dụng
Indeed sử dụng theo nhiều nghĩa

1.2.4. Indeed sử dụng để cảm thán

Từ indeed ở đây sử dụng để cảm thán bày tỏ sự ngạc nhiên, tức giận, thường được dùng dưới dạng câu hỏi.

"She said she won't help you and you have to do everything on your own?"

"Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ không giúp bạn nữa và bạn phải làm mọi thứ một mình?"

"Won't she, indeed"

"Cô ấy sẽ không làm vậy, thật đấy"

"When indeed? We just talked about it without actually going"

“Thực sự là khi nào? Chúng tôi chỉ nói về nó mà không thực sự đi”

Indeed ở nghĩa này có vị trí cụ thể không đa dạng giống như những nghĩa trên vì nó chủ yếu dùng để nhấn mạnh ý của câu muốn nói nên thường được đặt ở cuối câu. 

1.3. Cách dùng từ indeed trong câu

1.3.1. Indeed dùng sau tính từ hoặc trạng từ để nhấn mạnh nghĩa của từ “very”

Ví dụ:

“I was very pleased indeed to hear information from you.”

“Tôi thực sự rất vui khi được nghe thông tin từ bạn.”

“She was driving very fast indeed.”

“Cô ấy đã thực sự lái xe rất nhanh.”

“Thanks very much indeed.”

“Thực sự cảm ơn rất nhiều”

 Cách dùng từ indeed trong câu
 Cách dùng từ indeed trong câu

1.3.2. Indeed đứng sau động từ “be” hoặc trợ động từ

Indeed đứng sau các trợ động từ với mục đích để đưa ra lời xác nhận hoặc nhấn mạnh sự đồng tình. Cách dùng này nghe khá lịch sự, trang trọng và thường được sử dụng phổ biến trong các câu trả lời ngắn.

Ví dụ:

We are indeed interested in your offer, and are happy to have a price.

“Chúng tôi thực sự quan tâm đến đề nghị của bạn, và rất vui khi có giá.”

“Cold weather. ~ That's indeed”

“Trời lạnh. ~ Đúng là như vậy.”

“Henry fooled himself. ~ He did indeed.”

“Henry đã tự lừa mình. ~ Anh ấy thực sự đã làm vậy”

 Cách sử dụng từ indeed trong câu
 Cách sử dụng từ indeed trong câu

2. Các từ đồng nghĩa với từ indeed là gì?

Thực chất, từ indeed được sử dụng rất phổ biến và có rất nhiều những từ ngữ đồng nghĩa có cùng ý nghĩa với indeed, có thể dùng thay thế trực tiếp từ indeed trong câu. 

Một số các từ đồng nghĩa với indeed: as expected (như mong đợi), to be sure (để chắc chắn), in fact (trong thực tế), in point of fact (điểm thực tế), as a matter of fact (như một vấn đề của thực tế), in truth (trong sự thật), Truly (thực sự), actually ( thật ra), Really (có thật không), in reality (thực tế), as it happens/happened (như nó xảy ra / đã xảy ra), certainty/surely/for sure (chắc chắn), undeniably (không thể phủ nhận), veritably (rõ ràng), if truth be told (nếu thực sự được nói), you could say (bạn có thể nói),...

Các từ đồng nghĩa này có thể sử dụng thay thế từ indeed trong từng trường hợp phù hợp với nghĩa của từng từ. 

Các từ đồng nghĩa với từ indeed
Các từ đồng nghĩa với từ indeed

Ví dụ: 

“You believe she is a good teacher, and she is indeed.”

“You believe she's a good teacher, and she really is .”

“Bạn tin rằng cô ấy là một giáo viên giỏi, và cô ấy thực sự là như vậy.”

Trong câu trên từ “indeed” có thể được thay thế bằng từ “really is” bởi vì chúng đều có nghĩa là thực sự vậy.

“Indeed, they, like all of us, celebrate this relationship.”

“In fact, they, like all of us, celebrate this kind of relationship.”

“Trong thực tế, họ cũng như chúng ta, đồng tình với mối quan hệ này.”

Trong trường hợp này “indeed” và “in fact” đều có nghĩa là trong trong thực tế, vậy nên nó đồng nghĩa và có thể dùng thay thế cho nhau

Tuy nhiên, việc thay thế từ có thể sẽ ảnh hưởng đến cấu trúc cũng như dạng từ phía sau được thay thế. Vậy nên cần cân nhắc kỹ khi sử dụng từ sao cho câu văn đúng ngữ nghĩa, cú pháp và cấu trúc.

Bài viết trên đã bật mí tất cả về indeed là gì. Mong rằng qua bài viết đã bổ sung thêm kiến thức cho bạn và giúp bạn có thể hiểu rõ và củng cố vốn từ tiếng anh của bạn. Hẹn gặp lại bạn ở những bài kiến thức bổ ích khác.

Tính từ trong tiếng anh

Để bổ sung thêm và nhắc lại các kiến thức tiếng anh phổ biến, bài viết dưới đây muốn chia sẻ với bạn những kiến thức tính từ trong tiếng anh là gì và những tính từ thông dụng thường được sử dụng.

Tình tính trong tiếng anh là gì 

Tham gia bình luận ngay!

captcha
Chưa có bình luận nào